nhỏng nhảnh

Học thuật
Thân thiện
nhỏng nhảnh

Một cô gái nhỏng nhảnh bước đi trên phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng vẻ, cử chỉ lẳng lơ, điệu đà một cách cố ý để thu hút sự chú ý (thường của phụ nữ): "nhỏng nhảnh" dùng để miêu tả hành động, điệu bộ đong đưa, làm duyên làm dáng một cách lộ liễu, thiếu tự nhiên thường mang ý nghĩa không tích cực.
    • Có vẻ kiêu kỳ, khinh khỉnh: Trong một số ngữ cảnh, từ này còn có thể ám chỉ thái độ vênh váo, tỏ ra khinh thường người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy đi đứng nhỏng nhảnh trước mặt mọi người. ( ấy đi đứng làm duyên làm dáng một cách lẳng lơ trước mặt mọi người.)
    • Thái độ nhỏng nhảnh của ta khiến nhiều người không thiện cảm. (Thái độ kiêu kỳ, khinh khỉnh của ta khiến nhiều người không thiện cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏng nha nhỏng nhảnh": Đây dạng láy âm hoàn chỉnh phổ biến hơn, nhấn mạnh mức độ của đặc tính "nhỏng nhảnh", ý nghĩa tăng cường.
    • Cứ nhỏng nha nhỏng nhảnh mãi, ai ưa cho nổi. (Cứ làm điệu làm dáng, lẳng lơ mãi thế, ai ưa cho được.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏng nha (tính từ): Thường dùng trong cặp láy "nhỏng nha nhỏng nhảnh", ít khi dùng độc lập, mang sắc thái ý nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn.
  • Lẳng lơ (tính từ): Có nghĩa gần nhất, chỉ sự đùa cợt, tán tỉnh một cách thiếu đứng đắn, thiếu nghiêm túc.
  • Điệu đà (tính từ): Chỉ sự làm dáng, chải chuốt, nhưng có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "nhỏng nhảnh".
  • Kiêu kỳ (tính từ): Tỏ ra tự cao, khinh thường người khác, gần với nghĩa thứ hai của "nhỏng nhảnh".
Từ đồng nghĩa
  • Lả lơi: cử chỉ, lời nói đùa cợt, tán tỉnh một cách thiếu đứng đắn.
  • lả: (Từ cổ, ít dùng) Có nghĩa tương tự lả lơi.
  • Vênh váo: Tỏ thái độ kiêu căng, ngạo mạn, coi thường người khác.
Từ trái nghĩa
  • Đứng đắn: thái độ, hành vi nghiêm túc, đúng mực.
  • Nghiêm trang: Trang trọng, nghiêm túc.
  • Khiêm tốn: thái độ nhún nhường, không tự cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhỏng nhảnh" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán, chê bai hoặc miêu tả một cách không ưa.
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Dạng láy đầy đủ "nhỏng nha nhỏng nhảnh" được sử dụng phổ biến hơn dạng rút gọn "nhỏng nhảnh".
nhỏng nhảnh

Một cô gái nhỏng nhảnh bước đi trên phố.

  1. Cg. Nhỏng nha nhỏng nhảnh. Nói dáng bộ lẳng lơ.

Từ gần giống

Từ chứa "nhỏng nhảnh"